das griechenland
grie
ˈgʁi:
gri
chen
çən
chēn
land
lant
lant

Định nghĩa và ý nghĩa của "griechenland"trong tiếng Đức

Das Griechenland
01

Hy Lạp, Hy Lạp

Ein Land in Südosteuropa, bekannt für seine antike Geschichte, Inseln und die Entstehung der Demokratie 
das Griechenland definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Griechenlands
tên riêng
Các ví dụ
Ich möchte im Sommer nach Griechenland fliegen. 

Tôi muốn bay đến Hy Lạp vào mùa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng