Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Griechenland
[gender: neuter]
01
Hy Lạp, Hy Lạp
Ein Land in Südosteuropa, bekannt für seine antike Geschichte, Inseln und die Entstehung der Demokratie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Griechenlands
tên riêng
Các ví dụ
Die Hauptstadt Griechenlands ist Athen.
Thủ đô của Hy Lạp là Athens.



























