Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Gramm
[gender: neuter]
01
gam, gam
Eine Maßeinheit für das Gewicht, ein Tausendstel Kilogramm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gramms
dạng số nhiều
Gramm
Các ví dụ
Ein Teelöffel Zucker ist etwa 5 Gramm.
Một thìa cà phê đường nặng khoảng 5 gam.



























