die gitarre
gi
gi
gi
ta
ˈta
ta
rre
ʁə

Định nghĩa và ý nghĩa của "gitarre"trong tiếng Đức

Die Gitarre
01

guitar, đàn ghi-ta

Ein Musikinstrument mit Saiten, das meist mit den Fingern oder einem Plektrum gespielt wird 
die Gitarre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gitarre
dạng số nhiều
Gitarren
Các ví dụ
Sie spielt Gitarre in einer Band. 

Cô ấy chơi guitar trong một ban nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng