gewöhnlich
ge
wöhn
ˈvœn
voen
lich
lɪç
lich

Định nghĩa và ý nghĩa của "gewöhnlich"trong tiếng Đức

gewöhnlich
01

thường

In der Regel 
gewöhnlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Gewöhnlich stehe ich um 7 Uhr auf. 

Thông thường, tôi thức dậy lúc 7 giờ.

gewöhnlich
01

thông thường, bình thường

Nicht besonders 
gewöhnlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gewöhnlichsten
so sánh hơn
gewöhnlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er trägt gewöhnliche Kleidung. 

Anh ấy mặc quần áo bình thường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng