gewöhnlich
Pronunciation
/ɡəˈvøːnlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gewöhnlich"trong tiếng Đức

gewöhnlich
01

thường

In der Regel
gewöhnlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie trinkt gewöhnlich Kaffee zum Frühstück.
Cô ấy thường uống cà phê cho bữa sáng.
gewöhnlich
01

thông thường, bình thường

Nicht besonders
gewöhnlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gewöhnlichsten
so sánh hơn
gewöhnlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ist ein gewöhnlicher Tag.
Đây là một ngày bình thường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng