Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gewöhnlich
01
thường
In der Regel
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Sie trinkt gewöhnlich Kaffee zum Frühstück.
Cô ấy thường uống cà phê cho bữa sáng.
gewöhnlich
01
thông thường, bình thường
Nicht besonders
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gewöhnlichsten
so sánh hơn
gewöhnlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ist ein gewöhnlicher Tag.
Đây là một ngày bình thường.



























