die gesprächsrunde
ges
ˈgəʃ
gēsh
präch
pʁe:ç
prech
srun
ˌsʁʊn
sroon
de

Định nghĩa và ý nghĩa của "gesprächsrunde"trong tiếng Đức

Die Gesprächsrunde
01

bàn tròn, cuộc thảo luận

Ein Treffen, bei dem mehrere Personen über ein Thema sprechen 
die Gesprächsrunde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gesprächsrunde
dạng số nhiều
Gesprächsrunden
Các ví dụ
Die Gesprächsrunde beginnt um 18 Uhr. 

Bàn tròn bắt đầu lúc 18 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng