Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Gesprächsrunde
01
bàn tròn, cuộc thảo luận
Ein Treffen, bei dem mehrere Personen über ein Thema sprechen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gesprächsrunde
dạng số nhiều
Gesprächsrunden
Các ví dụ
Die Gesprächsrunde beginnt um 18 Uhr.
Bàn tròn bắt đầu lúc 18 giờ.



























