Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Gesprächsrunde
[gender: feminine]
01
bàn tròn, cuộc thảo luận
Ein Treffen, bei dem mehrere Personen über ein Thema sprechen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gesprächsrunde
dạng số nhiều
Gesprächsrunden
Các ví dụ
Politiker aus mehreren Ländern nahmen an der Gesprächsrunde teil.
Các chính trị gia từ nhiều quốc gia đã tham gia cuộc thảo luận tròn.



























