geschieden
Pronunciation
/ɡəˈʃidən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschieden"trong tiếng Đức

geschieden
01

đã ly hôn, đã ly dị hợp pháp

Nicht mehr verheiratet nach einer Scheidung
geschieden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Sind Sie verheiratet oder geschieden?
Bạn đã kết hôn hay đã ly hôn?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng