die Geschicklichkeit
Pronunciation
/ɡəʃˈɪklɪçkˌaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschicklichkeit"trong tiếng Đức

Die Geschicklichkeit
01

sự khéo léo, tài khéo tay

Die Fähigkeit, körperliche oder geistige Aufgaben schnell, präzise und gewandt auszuführen
die Geschicklichkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Geschicklichkeit
Các ví dụ
Seine Geschicklichkeit im Umgang mit Werkzeugen ist bewundernswert.
Sự khéo léo của anh ấy trong việc sử dụng công cụ thật đáng ngưỡng mộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng