die geschicklichkeit
gesch
ˈgəʃ
gēsh
ick
ɪk
ik
lich
ˌlɪç
lich
keit
kaɪt
kait
geschichtlichkeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "geschicklichkeit"trong tiếng Đức

Die Geschicklichkeit
01

sự khéo léo, tài khéo tay

Die Fähigkeit, körperliche oder geistige Aufgaben schnell, präzise und gewandt auszuführen 
die Geschicklichkeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Geschicklichkeit
Các ví dụ
Die Artisten beeindruckten mit ihrer außergewöhnlichen Geschicklichkeit. 

Các nghệ sĩ gây ấn tượng với sự khéo léo phi thường của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng