gescheit
gescheit
gəʃaɪ̯t
gēshait
geilheit

Định nghĩa và ý nghĩa của "gescheit"trong tiếng Đức

gescheit
01

thông minh, sáng dạ

Intelligent oder klug 
gescheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gescheitesten
so sánh hơn
gescheiter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist sehr gescheit und lernt schnell. 

Cô ấy rất thông minh và học nhanh.

gescheit
01

một cách khôn ngoan, một cách thông minh

auf eine kluge und überlegte Weise handelnd 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Er hat gescheit gehandelt. 

Anh ấy đã hành động khôn ngoan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng