gescheit
Pronunciation
/ɡəˈʃaɪ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gescheit"trong tiếng Đức

gescheit
01

thông minh, sáng dạ

Intelligent oder klug
gescheit definition and meaning
Các ví dụ
Sie stellte eine gescheite Frage.
Cô ấy đã đặt một câu hỏi thông minh.
gescheit
01

một cách khôn ngoan, một cách thông minh

auf eine kluge und überlegte Weise handelnd
Các ví dụ
Es war gescheit von dir, früh zu gehen.
Thật khôn ngoan khi bạn rời đi sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng