geringfügig
ge
ge
rin
ˈʁɪn
rin
gfü
gfy:
gfy
gig
gɪç
gich

Định nghĩa và ý nghĩa của "geringfügig"trong tiếng Đức

geringfügig
01

không đáng kể, nhỏ

Sehr klein oder unbedeutend in Menge, Ausmaß oder Bedeutung 
geringfügig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am geringfügigsten
so sánh hơn
geringfügiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Es gab nur geringfügige Schäden nach dem Sturm. 

Chỉ có thiệt hại nhỏ sau cơn bão.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng