Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
genau
01
chính xác, đúng
Mit hoher Präzision oder ohne Abweichung
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich komme genau um acht Uhr.
Tôi đến đúng lúc tám giờ.
genau
01
chính xác, tỉ mỉ
Mit großer Präzision
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
genauesten
so sánh hơn
genauer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er gibt eine genaue Antwort.
Anh ấy đưa ra một câu trả lời chính xác.



























