gemein
gemein
gəmaɛ̯n
gēmaen
gebein

Định nghĩa và ý nghĩa của "gemein"trong tiếng Đức

01

xấu tính, độc ác

Absichtlich unfreundlich, verletzend oder grausam zu anderen 
gemein definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gemeinsten
so sánh hơn
gemeiner
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Junge ist nicht mehr gemein zu seiner Schwester. 

Cậu bé không còn độc ác với em gái mình nữa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng