Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gemein
01
xấu tính, độc ác
Absichtlich unfreundlich, verletzend oder grausam zu anderen
Các ví dụ
Sie war gemeiner als alle anderen in der Klasse.
Cô ấy xấu tính hơn tất cả những người khác trong lớp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
xấu tính, độc ác