gemein
Pronunciation
/ɡəˈmaɪ̯n/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gemein"trong tiếng Đức

01

xấu tính, độc ác

Absichtlich unfreundlich, verletzend oder grausam zu anderen
gemein definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gemeinsten
so sánh hơn
gemeiner
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie war gemeiner als alle anderen in der Klasse.
Cô ấy xấu tính hơn tất cả những người khác trong lớp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng