Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gemein
01
xấu tính, độc ác
Absichtlich unfreundlich, verletzend oder grausam zu anderen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gemeinsten
so sánh hơn
gemeiner
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Junge ist nicht mehr gemein zu seiner Schwester.
Cậu bé không còn độc ác với em gái mình nữa.



























