Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Geld
[gender: neuter]
01
tiền, tiền mặt
Ein Mittel zum Bezahlen von Waren und Dienstleistungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Geld(e)s
dạng số nhiều
Gelder
Các ví dụ
Für das neue Handy brauche ich mehr Geld.
Cho chiếc điện thoại mới, tôi cần thêm tiền.



























