der Geist
Pronunciation
/ɡaɪ̯st/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geist"trong tiếng Đức

Der Geist
01

linh hồn, tinh thần

Eine immaterielle, übernatürliche Kraft
der Geist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geistes
dạng số nhiều
Geister
Các ví dụ
Im Yoga spricht man oft vom Geist als der universellen Energie.
Trong yoga, người ta thường nói về tinh thần như là năng lượng phổ quát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng