Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Geist
01
linh hồn, tinh thần
Eine immaterielle, übernatürliche Kraft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geistes
dạng số nhiều
Geister
Các ví dụ
Der Heilige Geist ist eine wichtige Figur im Christentum.
Đức Thánh Thần là một nhân vật quan trọng trong Cơ đốc giáo.



























