der geier
geier
gaɪ̯ɐ
gai
gebergeigergetiergeiser

Định nghĩa và ý nghĩa của "geier"trong tiếng Đức

Der Geier
01

kền kền, chim ăn xác thối

Ein großer Aasfresser-Vogel mit kahlem Kopf, der in warmen Regionen lebt und sich von toten Tieren ernährt 
der Geier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Geiers
dạng số nhiều
Geier
Các ví dụ
Der Geier kreist hoch am Himmel und sucht nach Aas. 

Kền kền lượn vòng cao trên bầu trời và tìm kiếm xác chết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng