Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Gehaltszettel
01
phiếu lương, bảng lương
Ein Dokument, das das Gehalt und alle Abzüge eines Arbeitnehmers detailliert auflistet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gehaltszettels
dạng số nhiều
Gehaltszettel
Các ví dụ
Er prüft seinen Gehaltszettel jeden Monat sorgfältig.
Anh ấy kiểm tra phiếu lương của mình cẩn thận mỗi tháng.



























