das Gehalt
Pronunciation
/ɡəˈhalt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gehalt"trong tiếng Đức

Das Gehalt
[gender: neuter]
01

lương, tiền lương

Das regelmäßige Geld, das ein Arbeitnehmer für seine Arbeit bekommt
das Gehalt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gehalt(e)s
dạng số nhiều
Gehälter
Các ví dụ
Das Gehalt reicht für die Miete nicht aus.
Lương không đủ để trả tiền thuê nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng