gegebenenfalls
ge
ge
ˈge:
ge
be
nen
nən
nēn
falls
fals
fals
ggf.

Định nghĩa và ý nghĩa của "gegebenenfalls"trong tiếng Đức

gegebenenfalls
01

nếu cần thiết

Wenn es nötig oder erforderlich ist 
gegebenenfalls definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Gegebenenfalls müssen wir das Treffen verschieben. 

Nếu cần thiết, chúng ta phải hoãn cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng