gefühlsbetont
gefüh
ˈgəfy:
gēfy
lsbe
lsbə
lsbē
tont
ˌto:nt
tont

Định nghĩa và ý nghĩa của "gefühlsbetont"trong tiếng Đức

gefühlsbetont
01

cảm xúc, tình cảm

Stark von Gefühlen geprägt 
gefühlsbetont definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gefühlsbetontesten
so sánh hơn
gefühlsbetonter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Ihre gefühlsbetonte Rede rührte alle Zuhörer. 

Bài phát biểu đầy cảm xúc của cô ấy đã làm xúc động tất cả người nghe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng