gefährdet
Pronunciation
/ˌɡəˈfɛːɐ̯dət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gefährdet"trong tiếng Đức

gefährdet
01

bị đe dọa, nguy cấp

Wenn etwas oder jemand in Gefahr ist oder bedroht wird
gefährdet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gefährdetsten
so sánh hơn
gefährdeter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Gefährdete Pflanzen müssen geschützt werden.
Các loài thực vật bị đe dọa phải được bảo vệ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng