gefragt
gef
ˈgəf
gēf
ragt
ʁa:kt
rakt

Định nghĩa và ý nghĩa của "gefragt"trong tiếng Đức

gefragt
01

được yêu cầu, có nhu cầu cao

Etwas oder jemand, der stark nachgefragt oder beliebt ist 
gefragt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gefragtesten
so sánh hơn
gefragter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
IT-Fachkräfte sind aktuell sehr gefragt. 

Các chuyên gia CNTT hiện đang rất được săn đón.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng