Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gefragt
01
được yêu cầu, có nhu cầu cao
Etwas oder jemand, der stark nachgefragt oder beliebt ist
Các ví dụ
Nachhaltige Mode wird immer gefragter.
Thời trang bền vững ngày càng trở nên được ưa chuộng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
được yêu cầu, có nhu cầu cao