gefragt
Pronunciation
/ɡəˈfʀaːkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gefragt"trong tiếng Đức

gefragt
01

được yêu cầu, có nhu cầu cao

Etwas oder jemand, der stark nachgefragt oder beliebt ist
gefragt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gefragtesten
so sánh hơn
gefragter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nachhaltige Mode wird immer gefragter.
Thời trang bền vững ngày càng trở nên được ưa chuộng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng