Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geeignet
01
phù hợp, thích hợp
Für einen bestimmten Zweck passend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am geeignetsten
so sánh hơn
geeigneter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Dieses Werkzeug ist nicht für Holz geeignet.
Công cụ này không phù hợp cho gỗ.



























