geeignet
Pronunciation
/ɡəˈʔaɪ̯ɡnət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geeignet"trong tiếng Đức

geeignet
01

phù hợp, thích hợp

Für einen bestimmten Zweck passend
geeignet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am geeignetsten
so sánh hơn
geeigneter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Diese Zutaten sind für eine vegane Ernährung geeignet.
Những thành phần này phù hợp với chế độ ăn thuần chay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng