geeignet
geeignet
gaɪ̯gnət
gaignēt

Định nghĩa và ý nghĩa của "geeignet"trong tiếng Đức

geeignet
01

phù hợp, thích hợp

Für einen bestimmten Zweck passend 
geeignet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am geeignetsten
so sánh hơn
geeigneter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Dieses Werkzeug ist nicht für Holz geeignet. 

Công cụ này không phù hợp cho gỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng