Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gedeckt
01
mờ, tắt
Mit matter oder gedämpfter Oberfläche oder Farbe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am gedecktesten
so sánh hơn
gedeckter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Wände sind in einem gedeckten Grün gestrichen.
Các bức tường được sơn màu xanh lá nhạt.



























