das Gasthaus
Pronunciation
/ˈɡasthaʊ̯s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gasthaus"trong tiếng Đức

Das Gasthaus
[gender: neuter]
01

quán trọ, nhà trọ có nhà hàng

Ein einfaches Restaurant mit Unterkunft, oft in ländlichen Gegenden
das Gasthaus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Gasthauses
dạng số nhiều
Gasthäuser
Các ví dụ
Im Gasthaus kann man auch übernachten.
Ở quán trọ, người ta cũng có thể qua đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng