die garderobe
garderobe
gaʁdo:ʁobə
gardorobē

Định nghĩa và ý nghĩa của "garderobe"trong tiếng Đức

Die Garderobe
01

giá treo áo, móc treo quần áo

Ein Möbelstück oder Bereich, um Kleidung und Mäntel aufzuhängen oder aufzubewahren 
die Garderobe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Garderobe
dạng số nhiều
Garderoben
Các ví dụ
Die Garderobe im Flur ist aus Holz. 

Tủ quần áo trong hành lang được làm bằng gỗ.

02

tủ quần áo, quần áo

Die Kleidung, die jemand besitzt oder trägt 
die Garderobe definition and meaning
Các ví dụ
Ihre Garderobe besteht aus eleganter Kleidung. 

Tủ quần áo của cô ấy gồm những bộ quần áo thanh lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng