Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Führung
[gender: feminine]
01
sự lãnh đạo, sự chỉ đạo
Leitung einer Gruppe oder Organisation
02
tour có hướng dẫn viên, chuyến tham quan có hướng dẫn
Geführte Besichtigung
03
hướng dẫn viên, người dẫn đường
Die Person, die eine Tour leitet



























