Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das FzF
01
Giấy phép vận chuyển hành khách, Tài liệu chính thức vận chuyển hành khách
Ein offizielles Dokument, das erlaubt, Passagiere zu transportieren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
FzF
dạng số nhiều
FzF
Các ví dụ
Das FzF ist notwendig für Taxiunternehmen.
FzF là cần thiết cho các công ty taxi.



























