das fundbüro
fundbüro
fʊntbyʁo:
foontbyro

Định nghĩa và ý nghĩa của "fundbüro"trong tiếng Đức

Das Fundbüro
01

văn phòng đồ thất lạc, phòng đồ thất lạc

Die offizielle Stelle, wo verlorene Gegenstände abgegeben und abgeholt werden 
das Fundbüro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Fundbüros
dạng số nhiều
Fundbüros
Các ví dụ
Ich habe mein Portemonnaie im Fundbüro abgegeben. 

Tôi đã giao lại ví của mình tại văn phòng đồ thất lạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng