der Fuchs
Pronunciation
/fʊks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fuchs"trong tiếng Đức

Der Fuchs
01

cáo, hồ ly

Ein kleines, wildlebendes Säugetier mit rotbraunem Fell, spitzer Schnauze und buschigem Schwanz, das für seine Schlauheit bekannt ist
der Fuchs definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fuchses
dạng số nhiều
Füchse
Các ví dụ
Wir haben gestern einen Fuchs im Garten gesehen.
Hôm qua chúng tôi đã thấy một con cáo trong vườn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng