Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Frühling
01
mùa xuân, tiết xuân
Die Jahreszeit zwischen Winter und Sommer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Frühlings
dạng số nhiều
Frühlinge
Các ví dụ
Der Frühling beginnt im März.
Mùa xuân bắt đầu vào tháng ba.



























