Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fristlos
01
ngay lập tức, không thời hạn
Ohne Einhaltung einer Frist
Các ví dụ
Bei Mietrückstand kann eine fristlose Räumungsklage erfolgen.
Trong trường hợp nợ tiền thuê nhà, có thể nộp đơn kiện đòi trục xuất không cần báo trước.
fristlos
01
ngay lập tức, không chậm trễ
Ohne Verzögerung oder Wartezeit
Các ví dụ
Der Vertrag wurde fristlos gekündigt.
Hợp đồng đã bị chấm dứt không báo trước.


























