frisch
Pronunciation
/fʀɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frisch"trong tiếng Đức

01

tươi, mới

Gerade hergestellt, geerntet oder passiert
frisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
frischsten
so sánh hơn
frischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Regen riecht die Luft frisch.
Sau cơn mưa, không khí có mùi trong lành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng