Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Frequenz
01
tần số, tần số
Die Anzahl, wie oft etwas in einem bestimmten Zeitraum geschieht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Frequenz
dạng số nhiều
Frequenzen
Các ví dụ
Die Frequenz der Besuche hat zugenommen.
Tần suất của các lần thăm đã tăng lên.



























