Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Freiberufler
[gender: masculine]
01
chuyên gia tự do, người làm nghề tự do
Eine selbstständige Person, die wissenschaftliche, künstlerische oder beratende Dienstleistungen anbietet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Freiberuflers
dạng số nhiều
Freiberufler
Các ví dụ
Sie ist seit fünf Jahren erfolgreich als Freiberuflerin tätig.
Cô ấy đã làm việc thành công với tư cách là người làm nghề tự do trong năm năm.



























