Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
der Frauenbeauftragter
/ˈfʁaʊ̯ənbəˈʔaʊ̯ftʁaːktɐ/
Der Frauenbeauftragter
[gender: masculine]
01
đại diện quyền phụ nữ, người phụ trách bình đẳng giới
Eine Person, die in einer Organisation für Frauenrechte und Gleichstellung zuständig ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Frauenbeauftragte(n)
dạng số nhiều
Frauenbeauftragte(n)
Các ví dụ
Der Frauenbeauftragte setzt sich gegen Diskriminierung ein.
Người phụ trách bình đẳng phụ nữ đấu tranh chống phân biệt đối xử.



























