der Frauenbeauftragter
Frauenbeauftragter
fʁaʊ̯əmbəʔaʊ̯ftʁa:ktɐ
frawēmbēawftrakt

Định nghĩa và ý nghĩa của "Frauenbeauftragter"trong tiếng Đức

Der Frauenbeauftragter
01

đại diện quyền phụ nữ, người phụ trách bình đẳng giới

Eine Person, die in einer Organisation für Frauenrechte und Gleichstellung zuständig ist 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Frauenbeauftragte(n)
dạng số nhiều
Frauenbeauftragte(n)
Các ví dụ
Der Frauenbeauftragte der Universität organisierte ein Mentoring-Programm. 

Người phụ trách bình đẳng giới của trường đại học đã tổ chức một chương trình cố vấn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng