der fotoapparat
fo
fo:
fo
to
to
to
a
a
a
ppa
pa
pa
rat
ʁa:t
rat

Định nghĩa và ý nghĩa của "fotoapparat"trong tiếng Đức

Der Fotoapparat
01

máy ảnh, thiết bị chụp ảnh

Ein Gerät zum Aufnehmen von Fotos 
der Fotoapparat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fotoapparat(e)s
dạng số nhiều
Fotoapparate
Các ví dụ
Er nimmt den Fotoapparat auf die Reise mit. 

Anh ấy mang máy ảnh theo chuyến đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng