Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Fortsetzung
01
sự tiếp tục, phần tiếp theo
Der nächste Teil einer Sache, die bereits begonnen wurde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fortsetzung
dạng số nhiều
Fortsetzungen
Các ví dụ
Die Fortsetzung der Straße ist gesperrt.
Phần tiếp theo của con đường bị đóng.



























