die Fortsetzung
Pronunciation
/ˈfɔʁtˌzɛʦʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fortsetzung"trong tiếng Đức

Die Fortsetzung
01

sự tiếp tục, phần tiếp theo

Der nächste Teil einer Sache, die bereits begonnen wurde
die Fortsetzung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Fortsetzung
dạng số nhiều
Fortsetzungen
Các ví dụ
Die Fortsetzung der Straße ist gesperrt.
Phần tiếp theo của con đường bị đóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng