die forderung
forderung
fœɐdəʁʊng
foedēroong
folgerungfolterung

Định nghĩa và ý nghĩa của "forderung"trong tiếng Đức

Die Forderung
01

yêu cầu, đòi hỏi

Ein offizielles oder berechtigtes Verlangen nach etwas 
die Forderung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Forderung
dạng số nhiều
Forderungen
Các ví dụ
Die Arbeiter stellten Forderungen nach höheren Löhnen. 

Công nhân đưa ra yêu cầu về mức lương cao hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng