Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Folie
[gender: feminine]
01
giấy bạc, màng
Ein dünnes Blatt aus Metall oder Plastik, das zum Verpacken oder Abdecken verwendet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Folie
dạng số nhiều
Folien
Các ví dụ
Die Schokolade ist in goldene Folie eingepackt.
Sô cô la được gói trong lá vàng.
02
trang trình chiếu
Eine einzelne Seite in einer Präsentation
Các ví dụ
Kannst du die Folie bitte zurückgehen?
Bạn có thể quay lại slide trước được không, làm ơn?



























