flüstern
Pronunciation
/ˈflʏstɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flüstern"trong tiếng Đức

flüstern
[past form: flüsterte]
01

thì thầm, nói thầm

Sehr leise sprechen, sodass nur nahe Personen es hören können
flüstern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
flüstere
ngôi thứ ba số ít
flüstert
hiện tại phân từ
flüsternd
quá khứ đơn
flüsterte
quá khứ phân từ
geflüstert
Các ví dụ
Bitte flüstere, das Baby schläft.
Xin hãy thì thầm, em bé đang ngủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng