Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Fliege
01
ruồi, côn trùng bay
Ein kleines Insekt, das oft in der Nähe von Menschen vorkommt und schnell fliegt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
fliege
dạng số nhiều
fliegen
Các ví dụ
Die Fliege hat zwei große Flügel, mit denen sie schnell fliegt.
Con ruồi có hai cánh lớn mà nó bay nhanh bằng chúng.



























