Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Flexibilität
[gender: feminine]
01
tính linh hoạt, khả năng thích ứng
Die Fähigkeit, sich leicht an neue Situationen oder Anforderungen anzupassen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Flexibilität
Các ví dụ
Seine Flexibilität rettete uns in der Krise.
Sự linh hoạt của anh ấy đã cứu chúng tôi trong cuộc khủng hoảng.



























