die Flexibilität
Pronunciation
/flɛksibiliˈtɛːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flexibilität"trong tiếng Đức

Die Flexibilität
[gender: feminine]
01

tính linh hoạt, khả năng thích ứng

Die Fähigkeit, sich leicht an neue Situationen oder Anforderungen anzupassen
die Flexibilität definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Flexibilität
Các ví dụ
Seine Flexibilität rettete uns in der Krise.
Sự linh hoạt của anh ấy đã cứu chúng tôi trong cuộc khủng hoảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng