Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Fixstern
01
ngôi sao cố định, tinh tú cố định
Ein Stern, der sich am Himmel scheinbar nicht bewegt, weil er sehr weit entfernt ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fixsterns
dạng số nhiều
Fixsterne
Các ví dụ
Früher nutzten Seefahrer die Fixsterne zur Orientierung.
Trước đây, các thủy thủ đã sử dụng những ngôi sao cố định để định hướng.



























