der fahrplan
fahrplan
fa:ɐ̯pla:n
faplan

Định nghĩa và ý nghĩa của "fahrplan"trong tiếng Đức

Der Fahrplan
01

lịch trình, thời gian biểu

Der Plan mit Zeiten für Abfahrt und Ankunft von Verkehrsmitteln 
der Fahrplan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Fahrpläne
dạng sở hữu cách
Fahrplan(e)s
Các ví dụ
Wo ist der Fahrplan für den Bus? 

Lịch trình cho xe buýt ở đâu?

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng