der Fahrplan
Pronunciation
/ˈfaːɐ̯ˌplaːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fahrplan"trong tiếng Đức

Der Fahrplan
[gender: masculine]
01

lịch trình, thời gian biểu

Der Plan mit Zeiten für Abfahrt und Ankunft von Verkehrsmitteln
der Fahrplan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Fahrplan(e)s
dạng số nhiều
Fahrpläne
Các ví dụ
Im Fahrplan steht alles.
Lịch trình chứa mọi thứ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng