exotisch
ex
ˈɛk
ek
o
so:
so
tisch
tɪʃ
tish

Định nghĩa và ý nghĩa của "exotisch"trong tiếng Đức

exotisch
01

kỳ lạ, ngoại lai

Aus einem fremden, weit entfernten Land stammend 
exotisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am exotischsten
so sánh hơn
exotischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Papayas schmecken süß und exotisch. 

Đu đủ có vị ngọt và kỳ lạ.

02

kỳ lạ, lạ thường

Seltsam, außergewöhnlich oder faszinierend anders 
exotisch definition and meaning
Các ví dụ
Sein Geschmack in Musik ist etwas exotisch. 

Gu âm nhạc của anh ấy hơi kỳ lạ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng