Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
exotisch
01
kỳ lạ, ngoại lai
Aus einem fremden, weit entfernten Land stammend
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am exotischsten
so sánh hơn
exotischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie trägt gerne Kleider aus exotischen Stoffen.
Cô ấy thích mặc váy làm từ vải kỳ lạ.
02
kỳ lạ, lạ thường
Seltsam, außergewöhnlich oder faszinierend anders
Các ví dụ
Die Bar hatte eine exotische Atmosphäre.
Quán bar có một bầu không khí kỳ lạ.



























