Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Eventualität
[gender: feminine]
01
khả năng, tình huống có thể xảy ra
Ein mögliches, aber ungewisses Ereignis oder eine Situation, die eintreten könnte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eventualität
dạng số nhiều
Eventualitäten
Các ví dụ
Bei einer Reise sollte man an Eventualitäten wie Verspätungen denken.
Khi đi du lịch, người ta nên nghĩ đến những tình huống bất ngờ như chậm trễ.



























