ernüchtert
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈnʏçtɐt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ernüchtert"trong tiếng Đức

ernüchtert
01

vỡ mộng, tỉnh ngộ

Enttäuscht und von Illusionen befreit
ernüchtert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am ernüchtertsten
so sánh hơn
ernüchterter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Stimmung im Team war nach dem Feedback ernüchtert.
Tâm trạng trong nhóm đã thất vọng sau phản hồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng