erleichtern
Pronunciation
/ɛɐ̯ˈlaɪ̯çtɐn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "erleichtern"trong tiếng Đức

erleichtern
01

làm cho dễ dàng hơn, giảm nhẹ

Etwas einfacher oder weniger schwer machen
erleichtern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
er
động từ gốc
leichtern
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
erleichtere
ngôi thứ ba số ít
erleichtert
hiện tại phân từ
erleichternd
quá khứ đơn
erleichterte
quá khứ phân từ
erleichtert
Các ví dụ
Offene Kommunikation erleichtert die Beziehungen.
Giao tiếp cởi mở làm dễ dàng hơn các mối quan hệ.
02

giảm nhẹ, giải tỏa

Sich von emotionaler Last befreien
erleichtern definition and meaning
Các ví dụ
Sein Geständnis erleichterte ihn sichtlich.
Lời thú nhận của anh ấy rõ ràng đã làm nhẹ bớt anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng