das erlebnis
er
ˈɛʁ
er
leb
le:p
lep
nis
nɪs
nis
ergebniserlaubnis

Định nghĩa và ý nghĩa của "erlebnis"trong tiếng Đức

Das Erlebnis
01

trải nghiệm, cuộc phiêu lưu

Ein besonderes Ereignis, das jemand persönlich erfährt und in Erinnerung bleibt 
das Erlebnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Erlebnisses
dạng số nhiều
Erlebnisse
Các ví dụ
Tauchen mit Haien? Was für ein Erlebnis! 

Lặn với cá mập? Thật là một trải nghiệm!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng