Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Erlebnis
[gender: neuter]
01
trải nghiệm, cuộc phiêu lưu
Ein besonderes Ereignis, das jemand persönlich erfährt und in Erinnerung bleibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Erlebnisses
dạng số nhiều
Erlebnisse
Các ví dụ
Jedes Konzert ist ein neues Erlebnis.
Mỗi buổi hòa nhạc là một trải nghiệm mới.



























